DANH MỤC CÁC QUY TRÌNH HỆ THỐNG ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG
Trường cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Cần Thơ
(Kèm theo Quyết định số 1172/QĐ-KTKT ngày 27/12/2023 của Hiệu trưởng Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Cần Thơ)
- Cập nhật ngày: Thứ ba, 01 Tháng 01 2023 06:56
- Người đăng nội dung: Admin
|
STT |
TÊN TÀI LIỆU |
MÃ KÝ HIỆU |
File |
Ghi chú |
|
|
1 |
Sổ tay chất lượng |
STCL |
|
||
|
2 |
Chính sách chất lượng & Mục tiêu chất lượng |
CSCL, MTCL |
|||
|
3 |
Kiểm soát tài liệu |
QT01.P.TTĐBCL |
|||
|
4 |
Kiểm soát hồ sơ |
QT02.P.TTĐBCL |
|||
|
5 |
Đánh giá nội bộ |
QT03.P.TTĐBCL |
|||
|
6 |
Kiểm soát SP không phù hợp |
QT04.P.TTĐBCL |
|||
|
7 |
Hành động khắc phục |
QT05.P.TTĐBCL |
|||
|
8 |
Hành động phòng ngừa |
QT06.P.TTĐBCL |
|||
|
9 |
Cải tiến hệ thống QLCL |
QT07.P.TTĐBCL |
|||
|
10 |
Xem xét của lãnh đạo |
QT08.P.TTĐBCL |
|||
|
11 |
Tự kiểm định chất lượng |
QT09.P.TTĐBCL |
|||
|
12 |
Thanh tra – Kiểm tra hoạt động đào tạo |
QT10.P.TTĐBCL |
|||
|
13 |
Mua vật tư |
QT11.P.QTTB |
|||
|
14 |
Cấp phát vật tư |
QT12.P.QTTB |
|||
|
15 |
Kiểm kê tài sản |
QT13.P.QTTB |
|||
|
16 |
Thanh lý tài sản, thiết bị |
QT14.P.QTTB |
|||
|
17 |
Sinh hoạt chủ nhiệm |
QT15.P.CTHSSV |
|||
|
18 |
Quản lý HSSV nội trú |
QT16.P.CTHSSV |
|||
|
19 |
Đánh giá kết quả rèn luyện |
QT17.P.CTHSSV |
|||
|
20 |
Xét khen thưởng HSSV |
QT18.P.CTHSSV |
|||
|
21 |
Kỷ luật HSSV |
QT19.P.CTHSSV |
|||
|
22 |
Triển khai đề tài NCKH |
QT20.P.QLKHHTC |
|||
|
23 |
Nghiệm thu đề tài NCKH |
QT21.P.QLKHHTC |
|||
|
24 |
Quản lý và ứng dụng đề tài NCKH |
QT22.P.QLKHHTC |
|||
|
25 |
Triển khai hoạt động HTQT |
QT23.P.QLKHHTC |
|||
|
26 |
Kiểm tra kết thúc môn |
QT24.P.QLĐT |
|||
|
27 |
Xét tốt nghiệp |
QT25.P.QLĐT |
|||
|
28 |
Đánh giá kết quả học tập |
QT26.P.QLĐT |
|||
|
29 |
Thực hiện in ấn, lưu trữ phôi và cấp phát văn bằng chứng chỉ |
QT27.P.QLĐT |
|||
|
30 |
Bảo lưu kết quả học tập của HSSV |
QT28.P.QLĐT |
|||
|
31 |
Giới thiệu việc làm |
QT29.P.CTHSSV |
|||
|
32 |
Khảo sát doanh nghiệp |
QT30.P.CTHSSV |
|||
|
33 |
Hợp tác doanh nghiệp |
QT31.P.CTHSSV |
|||
|
34 |
Theo dõi lần vết sinh viên |
QT32.P.CTHSSV |
|||
|
35 |
Biên soạn ngân hàng câu hỏi – đề thi |
QT33.P.TTĐBCL |
|||
|
36 |
Dự giờ |
QT34.P.TTĐBCL |
|||
|
37 |
Thực tập sản xuất |
QT35.P.QLĐT |
|||
|
38 |
Tuyển dụng nhân sự |
QT36.P.HCTC |
|||
|
39 |
Đào tạo bồi dưỡng |
QT37.P.HCTC |
|||
|
40 |
Đánh giá xếp loại |
QT38.P.HCTC |
|||
|
41 |
Giải quyết chế độ chính sách |
QT39.P.HCTC |
|||
|
42 |
Xét nâng lương |
QT40.P. HCTC |
|||
|
43 |
Quy trình quản lý hồ sơ Cán bộ, Giáo viên, Giảng viên, Nhân viên |
QT41.P.HCTC |
|||
|
44 |
Xây dựng chương trình đào tạo |
QT42.P.QLKHHT |
|||
|
45 |
Biên soạn giáo trình học phần |
QT43.P.QLKHHT |
|||
|
46 |
Điều chỉnh chương trình đào tạo |
QT44.P.QLKHHT |
|||
|
47 |
Tổ chức xét tuyển và nhận hồ sơ nhập học |
QT45.P.QLĐT |
|||
|
48 |
Xét tiến độ học tập của HSSV |
QT46.P.QLĐT |
|||
|
49 |
Quản lý phòng thực hành |
QT47.P.QTTB |
|||
|
50 |
Mua sắm hàng hóa, dịch vụ, sửa chữa tài sản |
QT48.P.KHTC |
|||
| 51 | Thanh toán | QT49.P.KHTC | Bấm vào đây để tải | ||
| 52 | Quy trình bảo trì bảo dưỡng | QT50.P.QTTB | Bấm vào đây để tải |